遇 đọc là yù, nghĩa là gặp, bắt gặp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
遇
yù
gặp, bắt gặp
động từBộ thủ 辶12 nét

Ví dụ với 遇

遇事不要着急。
Yù shì búyào zháojí.
Gặp chuyện thì đừng sốt ruột.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng một mình; hay gặp: 遇到, 遇见, 遇事 (gặp chuyện), 相遇 (gặp nhau).

Cách viết 遇 (thứ tự nét)

遇… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 遇

遇 tiếng Trung là gì?

遇 (yù) nghĩa là gặp, bắt gặp (động từ).

遇 đọc thế nào?

遇 đọc là yù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 遇 thế nào?

Ví dụ: 遇事不要着急。 (Yù shì búyào zháojí.) nghĩa là: Gặp chuyện thì đừng sốt ruột.

遇 thuộc cấp HSK mấy?

遇 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet