有些 đọc là yǒuxiē, nghĩa là một số; hơi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
有些
yǒuxiē
một số; hơi
đại từ
Ví dụ với 有些
有些人不来。
Yǒuxiē rén bù lái.
Một số người không đến.
Cách viết 有些 (thứ tự nét)
有… nét
些… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 有些
有些 tiếng Trung là gì?
有些 (yǒuxiē) nghĩa là một số; hơi (đại từ).
有些 đọc thế nào?
有些 đọc là yǒuxiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 有些 thế nào?
Ví dụ: 有些人不来。 (Yǒuxiē rén bù lái.) nghĩa là: Một số người không đến.
有些 thuộc cấp HSK mấy?
有些 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.