有时候 đọc là yǒushíhou, nghĩa là đôi khi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
有时候
yǒushíhou
đôi khi
phó từ
Ví dụ với 有时候
我有时候坐地铁。
Wǒ yǒushíhou zuò dìtiě.
Đôi khi tôi đi tàu điện ngầm.
有时候他来得很晚。
Yǒushíhou tā lái de hěn wǎn.
Có lúc anh ấy đến rất muộn.
我有时候想家。
Wǒ yǒushíhou xiǎng jiā.
Có lúc tôi nhớ nhà.
Cách viết 有时候 (thứ tự nét)
有… nét
时… nét
候… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 有时候
有时候 tiếng Trung là gì?
有时候 (yǒushíhou) nghĩa là đôi khi (phó từ).
有时候 đọc thế nào?
有时候 đọc là yǒushíhou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 有时候 thế nào?
Ví dụ: 我有时候坐地铁。 (Wǒ yǒushíhou zuò dìtiě.) nghĩa là: Đôi khi tôi đi tàu điện ngầm.
有时候 thuộc cấp HSK mấy?
有时候 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.