一些 đọc là yìxiē, nghĩa là một vài; một số. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
一些
yìxiē
một vài; một số
số từ

Ví dụ với 一些

我买了一些水果。
Wǒ mǎi le yìxiē shuǐguǒ.
Tôi mua một ít trái cây.
他给了我一些钱。
Tā gěi le wǒ yìxiē qián.
Anh ấy đã cho tôi một ít tiền.
我有一些问题想问你。
Wǒ yǒu yìxiē wèntí xiǎng wèn nǐ.
Tôi có vài câu hỏi muốn hỏi bạn.

Cách viết 一些 (thứ tự nét)

一… nét
些… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 一些

一些 tiếng Trung là gì?

一些 (yìxiē) nghĩa là một vài; một số (số từ).

一些 đọc thế nào?

一些 đọc là yìxiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 一些 thế nào?

Ví dụ: 我买了一些水果。 (Wǒ mǎi le yìxiē shuǐguǒ.) nghĩa là: Tôi mua một ít trái cây.

一些 thuộc cấp HSK mấy?

一些 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.