赢得 đọc là yíngdé, nghĩa là giành được, đạt được. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
赢得
yíngdé
giành được, đạt được
động từ

Ví dụ với 赢得

他的努力赢得了大家的信任。
Tā de nǔlì yíngdé le dàjiā de xìnrèn.
Sự nỗ lực của anh ấy đã giành được lòng tin của mọi người.

Lưu ý khi dùng

Tân ngữ: sự tôn trọng, tin tưởng, thắng lợi: 赢得比赛, 赢得信任. Khác 赢 (thắng).

Cách viết 赢得 (thứ tự nét)

赢… nét
得… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 赢得

ChữPinyinBộ thủSố nét
赢yíng贝17
得dé彳11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 赢得

赢得 tiếng Trung là gì?

赢得 (yíngdé) nghĩa là giành được, đạt được (động từ).

赢得 đọc thế nào?

赢得 đọc là yíngdé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 赢得 thế nào?

Ví dụ: 他的努力赢得了大家的信任。 (Tā de nǔlì yíngdé le dàjiā de xìnrèn.) nghĩa là: Sự nỗ lực của anh ấy đã giành được lòng tin của mọi người.

赢得 thuộc cấp HSK mấy?

赢得 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet