因 đọc là yīn, nghĩa là vì, do. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
因
yīn
vì, do

Hán Việt: nhân

giới từBộ thủ 囗6 nét

Ví dụ với 因

比赛因下雨取消了。
Bǐsài yīn xià yǔ qǔxiāo le.
Trận đấu bị hủy vì mưa.
他因病没有上班。
Tā yīn bìng méiyǒu shàngbān.
Anh ấy không đi làm vì bệnh.

Cách viết 因 (thứ tự nét)

因… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 因

因 tiếng Trung là gì?

因 (yīn) nghĩa là vì, do (giới từ).

因 đọc thế nào?

因 đọc là yīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 因 thế nào?

Ví dụ: 比赛因下雨取消了。 (Bǐsài yīn xià yǔ qǔxiāo le.) nghĩa là: Trận đấu bị hủy vì mưa.

因 thuộc cấp HSK mấy?

因 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.