医疗 đọc là yīliáo, nghĩa là y tế; chữa bệnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
医疗
yīliáo
y tế; chữa bệnh
động từ; danh từ
Ví dụ với 医疗
这里的医疗条件很好。
Zhèlǐ de yīliáo tiáojiàn hěn hǎo.
Điều kiện y tế ở đây rất tốt.
Lưu ý khi dùng
Hay làm định ngữ: 医疗保险 (bảo hiểm y tế), 医疗费用 (chi phí y tế), 医疗设备.
Cách viết 医疗 (thứ tự nét)
医… nét
疗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 医疗
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 医 | yī | 匸 | 7 |
| 疗 | liáo | 疒 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 医疗
医疗 tiếng Trung là gì?
医疗 (yīliáo) nghĩa là y tế; chữa bệnh (động từ; danh từ).
医疗 đọc thế nào?
医疗 đọc là yīliáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 医疗 thế nào?
Ví dụ: 这里的医疗条件很好。 (Zhèlǐ de yīliáo tiáojiàn hěn hǎo.) nghĩa là: Điều kiện y tế ở đây rất tốt.
医疗 thuộc cấp HSK mấy?
医疗 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet