一块儿 đọc là yíkuàir, nghĩa là cùng nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
一块儿
yíkuàir
cùng nhau
phó từ

Ví dụ với 一块儿

我们一块儿去吧。
Wǒmen yíkuàir qù ba.
Chúng ta cùng đi nhé.
我们一块儿学习吧。
Wǒmen yíkuàir xuéxí ba.
Chúng ta cùng học nhé.
他和我一块儿回家。
Tā hé wǒ yíkuàir huí jiā.
Anh ấy cùng tôi về nhà.

Cách viết 一块儿 (thứ tự nét)

一… nét
块… nét
儿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 一块儿

一块儿 tiếng Trung là gì?

一块儿 (yíkuàir) nghĩa là cùng nhau (phó từ).

一块儿 đọc thế nào?

一块儿 đọc là yíkuàir. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 一块儿 thế nào?

Ví dụ: 我们一块儿去吧。 (Wǒmen yíkuàir qù ba.) nghĩa là: Chúng ta cùng đi nhé.

一块儿 thuộc cấp HSK mấy?

一块儿 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.