一边 đọc là yìbiān, nghĩa là vừa... vừa.... Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
一边
yìbiān
vừa... vừa...
phó từ

Ví dụ với 一边

他一边看电视一边吃饭。
Tā yìbiān kàn diànshì yìbiān chīfàn.
Anh ấy vừa xem tivi vừa ăn cơm.
他一边走,一边说话。
Tā yìbiān zǒu, yìbiān shuōhuà.
Anh ấy vừa đi vừa nói chuyện.
我一边吃饭,一边看书。
Wǒ yìbiān chī fàn, yìbiān kàn shū.
Tôi vừa ăn cơm vừa đọc sách.

Cách viết 一边 (thứ tự nét)

一… nét
边… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 一边

一边 tiếng Trung là gì?

一边 (yìbiān) nghĩa là vừa... vừa... (phó từ).

一边 đọc thế nào?

一边 đọc là yìbiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 一边 thế nào?

Ví dụ: 他一边看电视一边吃饭。 (Tā yìbiān kàn diànshì yìbiān chīfàn.) nghĩa là: Anh ấy vừa xem tivi vừa ăn cơm.

一边 thuộc cấp HSK mấy?

一边 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.