一半 đọc là yíbàn, nghĩa là một nửa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
一半
yíbàn
một nửa
số từ

Ví dụ với 一半

我吃了一半。
Wǒ chī le yíbàn.
Tôi ăn một nửa rồi.
这个苹果还有一半。
Zhège píngguǒ hái yǒu yíbàn.
Quả táo này vẫn còn một nửa.
这些书,一半是我的。
Zhèxiē shū, yíbàn shì wǒ de.
Những quyển sách này, một nửa là của tôi.

Cách viết 一半 (thứ tự nét)

一… nét
半… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 一半

一半 tiếng Trung là gì?

一半 (yíbàn) nghĩa là một nửa (số từ).

一半 đọc thế nào?

一半 đọc là yíbàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 一半 thế nào?

Ví dụ: 我吃了一半。 (Wǒ chī le yíbàn.) nghĩa là: Tôi ăn một nửa rồi.

一半 thuộc cấp HSK mấy?

一半 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.