延续 đọc là yánxù, nghĩa là tiếp diễn, kéo dài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
延续
yánxù
tiếp diễn, kéo dài
động từ
Ví dụ với 延续
这个传统已经延续了几百年。
Zhège chuántǒng yǐjīng yánxù le jǐ bǎi nián.
Truyền thống này đã kéo dài hàng trăm năm.
Lưu ý khi dùng
Tiếp tục không gián đoạn: 延续传统, 延续生命. Khác 延长 (làm cho dài ra).
Cách viết 延续 (thứ tự nét)
延… nét
续… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 延续
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 延 | yán | 廴 | 6 |
| 续 | xù | 纟 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 延续
延续 tiếng Trung là gì?
延续 (yánxù) nghĩa là tiếp diễn, kéo dài (động từ).
延续 đọc thế nào?
延续 đọc là yánxù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 延续 thế nào?
Ví dụ: 这个传统已经延续了几百年。 (Zhège chuántǒng yǐjīng yánxù le jǐ bǎi nián.) nghĩa là: Truyền thống này đã kéo dài hàng trăm năm.
延续 thuộc cấp HSK mấy?
延续 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet