削减 đọc là xuējiǎn, nghĩa là cắt giảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
削减
xuējiǎn
cắt giảm
động từ

Cách viết 削减 (thứ tự nét)

削… nét
减… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 削减

削减 tiếng Trung là gì?

削减 (xuējiǎn) nghĩa là cắt giảm (động từ).

削减 đọc thế nào?

削减 đọc là xuējiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

削减 thuộc cấp HSK mấy?

削减 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet