系统 đọc là xìtǒng, nghĩa là hệ thống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
系统
xìtǒng
hệ thống
danh từ; tính từ
Ví dụ với 系统
你的电脑系统是什么?
Nǐ de diànnǎo xìtǒng shì shénme?
Máy tính của bạn dùng hệ thống nào?
Lưu ý khi dùng
Làm tính từ nghĩa "có hệ thống": 系统的知识. Cụm: 操作系统 (hệ điều hành), 系统设置.
Cách viết 系统 (thứ tự nét)
系… nét
统… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 系统
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 系 | xì | 糸 | 7 |
| 统 | tǒng | 纟 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 系统
系统 tiếng Trung là gì?
系统 (xìtǒng) nghĩa là hệ thống (danh từ; tính từ).
系统 đọc thế nào?
系统 đọc là xìtǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 系统 thế nào?
Ví dụ: 你的电脑系统是什么? (Nǐ de diànnǎo xìtǒng shì shénme?) nghĩa là: Máy tính của bạn dùng hệ thống nào?
系统 thuộc cấp HSK mấy?
系统 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet