醒 đọc là xǐng, nghĩa là tỉnh, thức dậy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
醒
xǐng
tỉnh, thức dậy
động từBộ thủ 酉16 nét
Ví dụ với 醒
我今天早上六点就醒了。
Wǒ jīntiān zǎoshang liù diǎn jiù xǐng le.
Sáng nay sáu giờ tôi đã tỉnh giấc rồi.
Lưu ý khi dùng
Tỉnh giấc (khác 起床 là rời giường). Cụm: 睡醒 (ngủ dậy), 醒来 (tỉnh dậy), 叫醒 (đánh thức).
Cách viết 醒 (thứ tự nét)
醒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 醒
醒 tiếng Trung là gì?
醒 (xǐng) nghĩa là tỉnh, thức dậy (động từ).
醒 đọc thế nào?
醒 đọc là xǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 醒 thế nào?
Ví dụ: 我今天早上六点就醒了。 (Wǒ jīntiān zǎoshang liù diǎn jiù xǐng le.) nghĩa là: Sáng nay sáu giờ tôi đã tỉnh giấc rồi.
醒 thuộc cấp HSK mấy?
醒 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet