携带 đọc là xiédài, nghĩa là mang theo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
携带
xiédài
mang theo

Hán Việt: huề đới

động từ

Ví dụ với 携带

请携带身份证。
Qǐng xiédài shēnfènzhèng.
Xin mang theo chứng minh thư.
飞机上不能携带液体。
Fēijī shàng bù néng xiédài yètǐ.
Trên máy bay không được mang chất lỏng.

Cách viết 携带 (thứ tự nét)

携… nét
带… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 携带

ChữPinyinBộ thủSố nét
携xié
带dài巾9

Hỏi nhanh về 携带

携带 tiếng Trung là gì?

携带 (xiédài) nghĩa là mang theo (động từ).

携带 đọc thế nào?

携带 đọc là xiédài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 携带 thế nào?

Ví dụ: 请携带身份证。 (Qǐng xiédài shēnfènzhèng.) nghĩa là: Xin mang theo chứng minh thư.

携带 thuộc cấp HSK mấy?

携带 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.