小气 đọc là xiǎoqi, nghĩa là keo kiệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
小气
xiǎoqi
keo kiệt

Hán Việt: tiểu khí

tính từ

Ví dụ với 小气

他对朋友很小气。
Tā duì péngyou hěn xiǎoqi.
Anh ta rất keo kiệt với bạn bè.
别那么小气。
Bié nàme xiǎoqi.
Đừng keo kiệt thế.

Cách viết 小气 (thứ tự nét)

小… nét
气… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 小气

ChữPinyinBộ thủSố nét
小xiǎo小3
气qi气4

Hỏi nhanh về 小气

小气 tiếng Trung là gì?

小气 (xiǎoqi) nghĩa là keo kiệt (tính từ).

小气 đọc thế nào?

小气 đọc là xiǎoqi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 小气 thế nào?

Ví dụ: 他对朋友很小气。 (Tā duì péngyou hěn xiǎoqi.) nghĩa là: Anh ta rất keo kiệt với bạn bè.

小气 thuộc cấp HSK mấy?

小气 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.