显著 đọc là xiǎnzhù, nghĩa là rõ rệt, đáng kể. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
显著
xiǎnzhù
rõ rệt, đáng kể
tính từ

Ví dụ với 显著

他的成绩有显著提高。
Tā de chéngjì yǒu xiǎnzhù tígāo.
Thành tích của em ấy cải thiện rõ rệt.

Lưu ý khi dùng

Văn viết: 效果显著 (hiệu quả rõ rệt), 显著提高, 显著变化.

Cách viết 显著 (thứ tự nét)

显… nét
著… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 显著

ChữPinyinBộ thủSố nét
显xiǎn日9
著zhù艹11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 显著

显著 tiếng Trung là gì?

显著 (xiǎnzhù) nghĩa là rõ rệt, đáng kể (tính từ).

显著 đọc thế nào?

显著 đọc là xiǎnzhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 显著 thế nào?

Ví dụ: 他的成绩有显著提高。 (Tā de chéngjì yǒu xiǎnzhù tígāo.) nghĩa là: Thành tích của em ấy cải thiện rõ rệt.

显著 thuộc cấp HSK mấy?

显著 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet