羡慕 đọc là xiànmù, nghĩa là ngưỡng mộ, thèm muốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
羡慕
xiànmù
ngưỡng mộ, thèm muốn

Hán Việt: tiện mộ

động từ

Ví dụ với 羡慕

我很羡慕你的生活。
Wǒ hěn xiànmù nǐ de shēnghuó.
Tôi rất ngưỡng mộ cuộc sống của bạn.
大家都羡慕他有这么好的工作。
Dàjiā dōu xiànmù tā yǒu zhème hǎo de gōngzuò.
Ai cũng ngưỡng mộ anh ấy có công việc tốt như vậy.

Cách viết 羡慕 (thứ tự nét)

羡… nét
慕… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 羡慕

ChữPinyinBộ thủSố nét
羡xiàn
慕mù

Hỏi nhanh về 羡慕

羡慕 tiếng Trung là gì?

羡慕 (xiànmù) nghĩa là ngưỡng mộ, thèm muốn (động từ).

羡慕 đọc thế nào?

羡慕 đọc là xiànmù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 羡慕 thế nào?

Ví dụ: 我很羡慕你的生活。 (Wǒ hěn xiànmù nǐ de shēnghuó.) nghĩa là: Tôi rất ngưỡng mộ cuộc sống của bạn.

羡慕 thuộc cấp HSK mấy?

羡慕 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.