向往 đọc là xiàngwǎng, nghĩa là hướng tới, khao khát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
向往
xiàngwǎng
hướng tới, khao khát
Hán Việt: hướng vãng
động từ
Ví dụ với 向往
我向往自由的生活。
Wǒ xiàngwǎng zìyóu de shēnghuó.
Tôi khao khát cuộc sống tự do.
孩子向往大城市。
Háizi xiàngwǎng dà chéngshì.
Đứa trẻ hướng tới thành phố lớn.
Cách viết 向往 (thứ tự nét)
向… nét
往… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 向往
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 向 | xiàng | 口 | 6 |
| 往 | wǎng | 彳 | 8 |
Hỏi nhanh về 向往
向往 tiếng Trung là gì?
向往 (xiàngwǎng) nghĩa là hướng tới, khao khát (động từ).
向往 đọc thế nào?
向往 đọc là xiàngwǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 向往 thế nào?
Ví dụ: 我向往自由的生活。 (Wǒ xiàngwǎng zìyóu de shēnghuó.) nghĩa là: Tôi khao khát cuộc sống tự do.
向往 thuộc cấp HSK mấy?
向往 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.