夏季 đọc là xiàjì, nghĩa là mùa hè. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
夏季
xiàjì
mùa hè
danh từ
Ví dụ với 夏季
夏季这里常常下雨。
Xiàjì zhèlǐ chángcháng xià yǔ.
Mùa hè ở đây thường xuyên mưa.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng hơn 夏天; cùng nhóm: 春季, 秋季, 冬季.
Cách viết 夏季 (thứ tự nét)
夏… nét
季… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 夏季
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 夏 | xià | 夊 | 10 |
| 季 | jì | 子 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 夏季
夏季 tiếng Trung là gì?
夏季 (xiàjì) nghĩa là mùa hè (danh từ).
夏季 đọc thế nào?
夏季 đọc là xiàjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 夏季 thế nào?
Ví dụ: 夏季这里常常下雨。 (Xiàjì zhèlǐ chángcháng xià yǔ.) nghĩa là: Mùa hè ở đây thường xuyên mưa.
夏季 thuộc cấp HSK mấy?
夏季 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet