下边 đọc là xiàbian, nghĩa là phía dưới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
下边
xiàbian
phía dưới
danh từ

Ví dụ với 下边

猫在桌子下边。
Māo zài zhuōzi xiàbian.
Con mèo ở dưới bàn.
猫在桌子下边。
Māo zài zhuōzi xiàbian.
Con mèo ở dưới bàn.
你的名字写在下边。
Nǐ de míngzi xiě zài xiàbian.
Tên của bạn được viết ở phía dưới.

Cách viết 下边 (thứ tự nét)

下… nét
边… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 下边

下边 tiếng Trung là gì?

下边 (xiàbian) nghĩa là phía dưới (danh từ).

下边 đọc thế nào?

下边 đọc là xiàbian. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 下边 thế nào?

Ví dụ: 猫在桌子下边。 (Māo zài zhuōzi xiàbian.) nghĩa là: Con mèo ở dưới bàn.

下边 thuộc cấp HSK mấy?

下边 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.