无 đọc là wú, nghĩa là không có; không (văn viết). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
无
wú
không có; không (văn viết)
động từBộ thủ 无4 nét
Ví dụ với 无
他的话无人相信。
Tā de huà wú rén xiāngxìn.
Lời anh ta nói chẳng ai tin.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, tương đương 没有 hoặc 不; hay nằm trong từ ghép: 无法, 无论, 无聊, 无限, 无数.
Cách viết 无 (thứ tự nét)
无… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 无
无 tiếng Trung là gì?
无 (wú) nghĩa là không có; không (văn viết) (động từ).
无 đọc thế nào?
无 đọc là wú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无 thế nào?
Ví dụ: 他的话无人相信。 (Tā de huà wú rén xiāngxìn.) nghĩa là: Lời anh ta nói chẳng ai tin.
无 thuộc cấp HSK mấy?
无 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet