吻 đọc là wěn, nghĩa là hôn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
吻
wěn
hôn
động từ, danh từ

Cách viết 吻 (thứ tự nét)

吻… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 吻

吻 tiếng Trung là gì?

吻 (wěn) nghĩa là hôn (động từ, danh từ).

吻 đọc thế nào?

吻 đọc là wěn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

吻 thuộc cấp HSK mấy?

吻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet