围棋 đọc là wéiqí, nghĩa là cờ vây. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
围棋
wéiqí
cờ vây
Hán Việt: vi kỳ
danh từ
Ví dụ với 围棋
爷爷喜欢下围棋。
Yéye xǐhuan xià wéiqí.
Ông thích chơi cờ vây.
围棋起源于中国。
Wéiqí qǐyuán yú Zhōngguó.
Cờ vây có nguồn gốc từ Trung Quốc.
Cách viết 围棋 (thứ tự nét)
围… nét
棋… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 围棋
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 围 | wéi | 囗 | 7 |
| 棋 | qí |
Hỏi nhanh về 围棋
围棋 tiếng Trung là gì?
围棋 (wéiqí) nghĩa là cờ vây (danh từ).
围棋 đọc thế nào?
围棋 đọc là wéiqí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 围棋 thế nào?
Ví dụ: 爷爷喜欢下围棋。 (Yéye xǐhuan xià wéiqí.) nghĩa là: Ông thích chơi cờ vây.
围棋 thuộc cấp HSK mấy?
围棋 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.