维持 đọc là wéichí, nghĩa là duy trì, giữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
维持
wéichí
duy trì, giữ
động từ
Ví dụ với 维持
他靠打工维持生活。
Tā kào dǎgōng wéichí shēnghuó.
Anh ấy dựa vào làm thuê để duy trì cuộc sống.
Lưu ý khi dùng
Giữ cho một tình trạng không đổi: 维持生活, 维持秩序 (giữ trật tự), 维持现状.
Cách viết 维持 (thứ tự nét)
维… nét
持… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 维持
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 维 | wéi | 纟 | 11 |
| 持 | chí | 扌 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 维持
维持 tiếng Trung là gì?
维持 (wéichí) nghĩa là duy trì, giữ (động từ).
维持 đọc thế nào?
维持 đọc là wéichí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 维持 thế nào?
Ví dụ: 他靠打工维持生活。 (Tā kào dǎgōng wéichí shēnghuó.) nghĩa là: Anh ấy dựa vào làm thuê để duy trì cuộc sống.
维持 thuộc cấp HSK mấy?
维持 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet