未必 đọc là wèibì, nghĩa là chưa chắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
未必
wèibì
chưa chắc
phó từ
Ví dụ với 未必
贵的东西未必好。
Guì de dōngxi wèibì hǎo.
Đồ đắt chưa chắc đã tốt.
Lưu ý khi dùng
Văn viết hơn 不一定; đứng trước động từ, tính từ.
Cách viết 未必 (thứ tự nét)
未… nét
必… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 未必
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 未 | wèi | 木 | 5 |
| 必 | bì | 心 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 未必
未必 tiếng Trung là gì?
未必 (wèibì) nghĩa là chưa chắc (phó từ).
未必 đọc thế nào?
未必 đọc là wèibì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 未必 thế nào?
Ví dụ: 贵的东西未必好。 (Guì de dōngxi wèibì hǎo.) nghĩa là: Đồ đắt chưa chắc đã tốt.
未必 thuộc cấp HSK mấy?
未必 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet