味 đọc là wèi, nghĩa là mùi, vị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
味
wèi
mùi, vị

Hán Việt: vị

danh từBộ thủ 口8 nét

Ví dụ với 味

这道菜味道很香。
Zhè dào cài wèidào hěn xiāng.
Món này mùi vị rất thơm.
房间里有一股烟味。
Fángjiān lǐ yǒu yì gǔ yānwèi.
Trong phòng có mùi khói thuốc.

Cách viết 味 (thứ tự nét)

味… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 味

味 tiếng Trung là gì?

味 (wèi) nghĩa là mùi, vị (danh từ).

味 đọc thế nào?

味 đọc là wèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 味 thế nào?

Ví dụ: 这道菜味道很香。 (Zhè dào cài wèidào hěn xiāng.) nghĩa là: Món này mùi vị rất thơm.

味 thuộc cấp HSK mấy?

味 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.