万一 đọc là wànyī, nghĩa là lỡ như, nhỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
万一
wànyī
lỡ như, nhỡ
liên từ

Ví dụ với 万一

带上伞吧,万一下雨呢。
Dàishang sǎn ba, wànyī xià yǔ ne.
Mang theo ô đi, lỡ trời mưa thì sao.

Lưu ý khi dùng

Chỉ khả năng rất nhỏ, thường là điều không hay: 万一…就… Đừng nhầm với 一万 (mười nghìn).

Cách viết 万一 (thứ tự nét)

万… nét
一… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 万一

ChữPinyinBộ thủSố nét
万wàn一3
一yī一1

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 万一

万一 tiếng Trung là gì?

万一 (wànyī) nghĩa là lỡ như, nhỡ (liên từ).

万一 đọc thế nào?

万一 đọc là wànyī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 万一 thế nào?

Ví dụ: 带上伞吧,万一下雨呢。 (Dàishang sǎn ba, wànyī xià yǔ ne.) nghĩa là: Mang theo ô đi, lỡ trời mưa thì sao.

万一 thuộc cấp HSK mấy?

万一 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet