往往 đọc là wǎngwǎng, nghĩa là thường thường; hay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
往往
wǎngwǎng
thường thường; hay
phó từ
Ví dụ với 往往
周末他往往在家休息。
Zhōumò tā wǎngwǎng zàijiā xiūxi.
Cuối tuần anh ấy thường ở nhà nghỉ ngơi.
Lưu ý khi dùng
往往 nói về quy luật đã xảy ra; không dùng cho tương lai hoặc ý muốn. 常常 dùng được cả hai.
Cách viết 往往 (thứ tự nét)
往… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 往往
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 往 | wǎng | 彳 | 8 |
| 往 | wǎng | 彳 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 往往
往往 tiếng Trung là gì?
往往 (wǎngwǎng) nghĩa là thường thường; hay (phó từ).
往往 đọc thế nào?
往往 đọc là wǎngwǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 往往 thế nào?
Ví dụ: 周末他往往在家休息。 (Zhōumò tā wǎngwǎng zàijiā xiūxi.) nghĩa là: Cuối tuần anh ấy thường ở nhà nghỉ ngơi.
往往 thuộc cấp HSK mấy?
往往 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet