往后 đọc là wǎnghòu, nghĩa là sau này, từ nay về sau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
往后
wǎnghòu
sau này, từ nay về sau

Hán Việt: vãng hậu

danh từ

Ví dụ với 往后

往后我们要多联系。
Wǎnghòu wǒmen yào duō liánxì.
Từ nay chúng ta phải liên lạc nhiều hơn.
往后的日子会更好。
Wǎnghòu de rìzi huì gèng hǎo.
Những ngày sau này sẽ tốt hơn.

Cách viết 往后 (thứ tự nét)

往… nét
后… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 往后

ChữPinyinBộ thủSố nét
往wǎng彳8
后hòu口6

Hỏi nhanh về 往后

往后 tiếng Trung là gì?

往后 (wǎnghòu) nghĩa là sau này, từ nay về sau (danh từ).

往后 đọc thế nào?

往后 đọc là wǎnghòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 往后 thế nào?

Ví dụ: 往后我们要多联系。 (Wǎnghòu wǒmen yào duō liánxì.) nghĩa là: Từ nay chúng ta phải liên lạc nhiều hơn.

往后 thuộc cấp HSK mấy?

往后 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.