外套 đọc là wàitào, nghĩa là áo khoác ngoài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
外套
wàitào
áo khoác ngoài
danh từ
Ví dụ với 外套
外面很冷,穿上外套吧。
Wàimian hěn lěng, chuānshang wàitào ba.
Bên ngoài lạnh lắm, mặc áo khoác vào đi.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 件. Áo khoác nói chung; áo dài dày là 大衣, áo lông vũ là 羽绒服.
Cách viết 外套 (thứ tự nét)
外… nét
套… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 外套
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 外 | wài | 夕 | 5 |
| 套 | tào | 大 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 外套
外套 tiếng Trung là gì?
外套 (wàitào) nghĩa là áo khoác ngoài (danh từ).
外套 đọc thế nào?
外套 đọc là wàitào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 外套 thế nào?
Ví dụ: 外面很冷,穿上外套吧。 (Wàimian hěn lěng, chuānshang wàitào ba.) nghĩa là: Bên ngoài lạnh lắm, mặc áo khoác vào đi.
外套 thuộc cấp HSK mấy?
外套 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet