途中 đọc là túzhōng, nghĩa là giữa đường, trên đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
途中
túzhōng
giữa đường, trên đường
danh từ

Ví dụ với 途中

去机场的途中,我给他打电话。
Qù jīchǎng de túzhōng, wǒ gěi tā dǎ diànhuà.
Trên đường ra sân bay, tôi gọi điện cho anh ấy.

Lưu ý khi dùng

Hay đi với 在…途中 hoặc 旅行途中; khẩu ngữ hay nói 路上.

Cách viết 途中 (thứ tự nét)

途… nét
中… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 途中

ChữPinyinBộ thủSố nét
途tú辶10
中zhōng丨4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 途中

途中 tiếng Trung là gì?

途中 (túzhōng) nghĩa là giữa đường, trên đường (danh từ).

途中 đọc thế nào?

途中 đọc là túzhōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 途中 thế nào?

Ví dụ: 去机场的途中,我给他打电话。 (Qù jīchǎng de túzhōng, wǒ gěi tā dǎ diànhuà.) nghĩa là: Trên đường ra sân bay, tôi gọi điện cho anh ấy.

途中 thuộc cấp HSK mấy?

途中 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet