图像 đọc là túxiàng, nghĩa là hình ảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
图像
túxiàng
hình ảnh
Hán Việt: đồ tượng
danh từ
Ví dụ với 图像
屏幕上的图像很清楚。
Píngmù shàng de túxiàng hěn qīngchu.
Hình ảnh trên màn hình rất rõ.
医生看了图像。
Yīshēng kàn le túxiàng.
Bác sĩ xem hình ảnh chụp.
Cách viết 图像 (thứ tự nét)
图… nét
像… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 图像
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 图 | tú | 囗 | 8 |
| 像 | xiàng | 亻 | 13 |
Hỏi nhanh về 图像
图像 tiếng Trung là gì?
图像 (túxiàng) nghĩa là hình ảnh (danh từ).
图像 đọc thế nào?
图像 đọc là túxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 图像 thế nào?
Ví dụ: 屏幕上的图像很清楚。 (Píngmù shàng de túxiàng hěn qīngchu.) nghĩa là: Hình ảnh trên màn hình rất rõ.
图像 thuộc cấp HSK mấy?
图像 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.