退出 đọc là tuìchū, nghĩa là rút khỏi; thoát ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
退出
tuìchū
rút khỏi; thoát ra
động từ
Ví dụ với 退出
他退出了比赛。
Tā tuìchū le bǐsài.
Anh ấy đã rút khỏi cuộc thi.
Lưu ý khi dùng
Trên máy tính, điện thoại 退出 là thoát ứng dụng, đăng xuất.
Cách viết 退出 (thứ tự nét)
退… nét
出… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 退出
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 退 | tuì | 辶 | 9 |
| 出 | chū | 凵 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 退出
退出 tiếng Trung là gì?
退出 (tuìchū) nghĩa là rút khỏi; thoát ra (động từ).
退出 đọc thế nào?
退出 đọc là tuìchū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 退出 thế nào?
Ví dụ: 他退出了比赛。 (Tā tuìchū le bǐsài.) nghĩa là: Anh ấy đã rút khỏi cuộc thi.
退出 thuộc cấp HSK mấy?
退出 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet