透 đọc là tòu, nghĩa là thấm qua, xuyên qua; hoàn toàn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
透
tòu
thấm qua, xuyên qua; hoàn toàn
động từ; tính từBộ thủ 辶10 nét

Ví dụ với 透

雨太大,衣服都湿透了。
Yǔ tài dà, yīfu dōu shītòu le.
Mưa to quá, quần áo ướt sũng cả rồi.

Lưu ý khi dùng

Thường làm bổ ngữ: 湿透 (ướt sũng), 看透 (nhìn thấu), 冷透了 (lạnh buốt).

Cách viết 透 (thứ tự nét)

透… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 透

透 tiếng Trung là gì?

透 (tòu) nghĩa là thấm qua, xuyên qua; hoàn toàn (động từ; tính từ).

透 đọc thế nào?

透 đọc là tòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 透 thế nào?

Ví dụ: 雨太大,衣服都湿透了。 (Yǔ tài dà, yīfu dōu shītòu le.) nghĩa là: Mưa to quá, quần áo ướt sũng cả rồi.

透 thuộc cấp HSK mấy?

透 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet