同舟共济 đọc là tóngzhōugòngjì, nghĩa là cùng thuyền cùng vượt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
同舟共济
tóngzhōugòngjì
cùng thuyền cùng vượt

Cách viết 同舟共济 (thứ tự nét)

同… nét
舟… nét
共… nét
济… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 同舟共济

同舟共济 tiếng Trung là gì?

同舟共济 (tóngzhōugòngjì) nghĩa là cùng thuyền cùng vượt.

同舟共济 đọc thế nào?

同舟共济 đọc là tóngzhōugòngjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

同舟共济 thuộc cấp HSK mấy?

同舟共济 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet