同仁 đọc là tóngrén, nghĩa là đồng nghiệp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
同仁
tóngrén
đồng nghiệp
danh từ

Cách viết 同仁 (thứ tự nét)

同… nét
仁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 同仁

同仁 tiếng Trung là gì?

同仁 (tóngrén) nghĩa là đồng nghiệp (danh từ).

同仁 đọc thế nào?

同仁 đọc là tóngrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

同仁 thuộc cấp HSK mấy?

同仁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet