同类 đọc là tónglèi, nghĩa là cùng loại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
同类
tónglèi
cùng loại

Hán Việt: đồng loại

danh từ

Ví dụ với 同类

这是同类产品中最好的。
Zhè shì tónglèi chǎnpǐn zhōng zuì hǎo de.
Đây là sản phẩm tốt nhất trong cùng loại.
把同类的东西放在一起。
Bǎ tónglèi de dōngxi fàng zài yìqǐ.
Để những thứ cùng loại chung với nhau.

Cách viết 同类 (thứ tự nét)

同… nét
类… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 同类

ChữPinyinBộ thủSố nét
同tóng口6
类lèi大9

Hỏi nhanh về 同类

同类 tiếng Trung là gì?

同类 (tónglèi) nghĩa là cùng loại (danh từ).

同类 đọc thế nào?

同类 đọc là tónglèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 同类 thế nào?

Ví dụ: 这是同类产品中最好的。 (Zhè shì tónglèi chǎnpǐn zhōng zuì hǎo de.) nghĩa là: Đây là sản phẩm tốt nhất trong cùng loại.

同类 thuộc cấp HSK mấy?

同类 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.