同比 đọc là tóngbǐ, nghĩa là so với cùng kỳ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
同比
tóngbǐ
so với cùng kỳ
động từ
Cách viết 同比 (thứ tự nét)
同… nét
比… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 同比
同比 tiếng Trung là gì?
同比 (tóngbǐ) nghĩa là so với cùng kỳ (động từ).
同比 đọc thế nào?
同比 đọc là tóngbǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
同比 thuộc cấp HSK mấy?
同比 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet