同胞 đọc là tóngbāo, nghĩa là đồng bào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
同胞
tóngbāo
đồng bào
danh từ
Cách viết 同胞 (thứ tự nét)
同… nét
胞… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 同胞
同胞 tiếng Trung là gì?
同胞 (tóngbāo) nghĩa là đồng bào (danh từ).
同胞 đọc thế nào?
同胞 đọc là tóngbāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
同胞 thuộc cấp HSK mấy?
同胞 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet