停业 đọc là tíngyè, nghĩa là ngừng kinh doanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
停业
tíngyè
ngừng kinh doanh
động từ
Cách viết 停业 (thứ tự nét)
停… nét
业… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 停业
停业 tiếng Trung là gì?
停业 (tíngyè) nghĩa là ngừng kinh doanh (động từ).
停业 đọc thế nào?
停业 đọc là tíngyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
停业 thuộc cấp HSK mấy?
停业 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet