听取 đọc là tīngqǔ, nghĩa là lắng nghe, tiếp thu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
听取
tīngqǔ
lắng nghe, tiếp thu
Hán Việt: thính thủ
động từ
Ví dụ với 听取
领导听取了大家的意见。
Lǐngdǎo tīngqǔ le dàjiā de yìjiàn.
Lãnh đạo lắng nghe ý kiến mọi người.
我们要听取专家的建议。
Wǒmen yào tīngqǔ zhuānjiā de jiànyì.
Chúng ta cần tiếp thu đề xuất của chuyên gia.
Cách viết 听取 (thứ tự nét)
听… nét
取… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 听取
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 听 | tīng | 口 | 7 |
| 取 | qǔ | 又 | 8 |
Hỏi nhanh về 听取
听取 tiếng Trung là gì?
听取 (tīngqǔ) nghĩa là lắng nghe, tiếp thu (động từ).
听取 đọc thế nào?
听取 đọc là tīngqǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 听取 thế nào?
Ví dụ: 领导听取了大家的意见。 (Lǐngdǎo tīngqǔ le dàjiā de yìjiàn.) nghĩa là: Lãnh đạo lắng nghe ý kiến mọi người.
听取 thuộc cấp HSK mấy?
听取 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.