停放 đọc là tíngfàng, nghĩa là đỗ, để. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
停放
tíngfàng
đỗ, để
động từ

Cách viết 停放 (thứ tự nét)

停… nét
放… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 停放

停放 tiếng Trung là gì?

停放 (tíngfàng) nghĩa là đỗ, để (động từ).

停放 đọc thế nào?

停放 đọc là tíngfàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

停放 thuộc cấp HSK mấy?

停放 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet