贴 đọc là tiē, nghĩa là dán; áp sát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
贴
tiē
dán; áp sát
động từBộ thủ 贝9 nét

Ví dụ với 贴

他在门上贴了一张纸。
Tā zài mén shang tiē le yì zhāng zhǐ.
Anh ấy dán một tờ giấy lên cửa.

Lưu ý khi dùng

Dán bằng keo hồ: 贴邮票 (dán tem), 贴近 (áp sát). Dịp Tết dán câu đối, chữ 福: 贴春联.

Cách viết 贴 (thứ tự nét)

贴… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 贴

贴 tiếng Trung là gì?

贴 (tiē) nghĩa là dán; áp sát (động từ).

贴 đọc thế nào?

贴 đọc là tiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 贴 thế nào?

Ví dụ: 他在门上贴了一张纸。 (Tā zài mén shang tiē le yì zhāng zhǐ.) nghĩa là: Anh ấy dán một tờ giấy lên cửa.

贴 thuộc cấp HSK mấy?

贴 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet