体操 đọc là tǐcāo, nghĩa là thể dục, thể dục dụng cụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
体操
tǐcāo
thể dục, thể dục dụng cụ
danh từ
Ví dụ với 体操
孩子们在学校做体操。
Háizimen zài xuéxiào zuò tǐcāo.
Bọn trẻ tập thể dục ở trường.
Lưu ý khi dùng
Môn thể dục dụng cụ gọi 体操; tập thể dục thông thường dùng 做操, 锻炼.
Cách viết 体操 (thứ tự nét)
体… nét
操… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 体操
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 体 | tǐ | 亻 | 7 |
| 操 | cāo | 扌 | 16 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 体操
体操 tiếng Trung là gì?
体操 (tǐcāo) nghĩa là thể dục, thể dục dụng cụ (danh từ).
体操 đọc thế nào?
体操 đọc là tǐcāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 体操 thế nào?
Ví dụ: 孩子们在学校做体操。 (Háizimen zài xuéxiào zuò tǐcāo.) nghĩa là: Bọn trẻ tập thể dục ở trường.
体操 thuộc cấp HSK mấy?
体操 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet