填写 đọc là tiánxiě, nghĩa là điền (vào mẫu, đơn). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
填写
tiánxiě
điền (vào mẫu, đơn)

Hán Việt: điền tả

động từ

Ví dụ với 填写

请填写这张表格。
Qǐng tiánxiě zhè zhāng biǎogé.
Vui lòng điền vào biểu mẫu này.
他在申请表上填写了姓名。
Tā zài shēnqǐngbiǎo shàng tiánxiě le xìngmíng.
Anh ấy điền tên vào đơn đăng ký.

Cách viết 填写 (thứ tự nét)

填… nét
写… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 填写

ChữPinyinBộ thủSố nét
填tián土13
写xiě冖5

Hỏi nhanh về 填写

填写 tiếng Trung là gì?

填写 (tiánxiě) nghĩa là điền (vào mẫu, đơn) (động từ).

填写 đọc thế nào?

填写 đọc là tiánxiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 填写 thế nào?

Ví dụ: 请填写这张表格。 (Qǐng tiánxiě zhè zhāng biǎogé.) nghĩa là: Vui lòng điền vào biểu mẫu này.

填写 thuộc cấp HSK mấy?

填写 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.