堂 đọc là táng, nghĩa là sảnh; buổi học. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
堂
táng
sảnh; buổi học
danh từ, lượng từ
Cách viết 堂 (thứ tự nét)
堂… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 堂
堂 tiếng Trung là gì?
堂 (táng) nghĩa là sảnh; buổi học (danh từ, lượng từ).
堂 đọc thế nào?
堂 đọc là táng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
堂 thuộc cấp HSK mấy?
堂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet