趟 đọc là tàng, nghĩa là chuyến, lượt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
趟
tàng
chuyến, lượt
lượng từ

Ví dụ với 趟

我去了一趟北京。
Wǒ qù le yí tàng Běijīng.
Tôi đã đi Bắc Kinh một chuyến.
这趟火车几点到?
Zhè tàng huǒchē jǐ diǎn dào?
Chuyến tàu này mấy giờ đến?

Cách viết 趟 (thứ tự nét)

趟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 趟

趟 tiếng Trung là gì?

趟 (tàng) nghĩa là chuyến, lượt (lượng từ).

趟 đọc thế nào?

趟 đọc là tàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 趟 thế nào?

Ví dụ: 我去了一趟北京。 (Wǒ qù le yí tàng Běijīng.) nghĩa là: Tôi đã đi Bắc Kinh một chuyến.

趟 thuộc cấp HSK mấy?

趟 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.