松 đọc là sōng, nghĩa là lỏng; nới, thả lỏng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
松
sōng
lỏng; nới, thả lỏng
tính từ; động từBộ thủ 木8 nét
Ví dụ với 松
这条裤子有点儿松。
Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr sōng.
Chiếc quần này hơi rộng.
Lưu ý khi dùng
Trái nghĩa 紧 (chặt). Còn gặp trong 放松 (thư giãn), 松开 (buông ra). "Cây thông" xem 松树.
Cách viết 松 (thứ tự nét)
松… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 松
松 tiếng Trung là gì?
松 (sōng) nghĩa là lỏng; nới, thả lỏng (tính từ; động từ).
松 đọc thế nào?
松 đọc là sōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 松 thế nào?
Ví dụ: 这条裤子有点儿松。 (Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr sōng.) nghĩa là: Chiếc quần này hơi rộng.
松 thuộc cấp HSK mấy?
松 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet