属于 đọc là shǔyú, nghĩa là thuộc về. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
属于
shǔyú
thuộc về
động từ
Ví dụ với 属于
这本书属于我。
Zhè běn shū shǔyú wǒ.
Cuốn sách này thuộc về tôi.
Cách viết 属于 (thứ tự nét)
属… nét
于… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 属于
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 属 | shǔ | 尸 | 12 |
| 于 | yú | 二 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 属于
属于 tiếng Trung là gì?
属于 (shǔyú) nghĩa là thuộc về (động từ).
属于 đọc thế nào?
属于 đọc là shǔyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 属于 thế nào?
Ví dụ: 这本书属于我。 (Zhè běn shū shǔyú wǒ.) nghĩa là: Cuốn sách này thuộc về tôi.
属于 thuộc cấp HSK mấy?
属于 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet